懿戚

yì qīý thích

Hán Việt: ý thích · Pinyin: yì qī

Tổng quan

Họ hàng bên ngoại của vua. Họ hàng bên bà Hoàng hậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指皇亲国戚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皇室的外戚。《魏書.卷一九.景穆十二王傳下.南安王楨傳》:「南安王楨以懿戚之貴,作鎮關右,不能潔己奉公。」

Cấu tạo: 懿 (ý) + 戚 (thích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thân hoàng tộc
  • Biên soạn emperor's relatives by marriage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇室的外戚。《魏書.卷一九.景穆十二王傳下.南安王楨傳》:「南安王楨以懿戚之貴,作鎮關右,不能潔己奉公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指皇亲国戚。

Eng

  • Cihui 懿戚 ìqī n. <trad.> emperor's relatives by marriage

Từ liên quan

Gần nghĩa

懿亲 · 懿德 · 懿旨 · 懿望 · 懿濞 · 懿筐 · 懿範 · 懿行