懿
ýNôm ý
Hán Việt: ý · Pinyin: yì · Nôm: ý
Tổng quan
Thuần mỹ (tốt đẹp tinh thần). Trong phép đặt tên hèm ai có đủ bốn nết ôn hòa, nhu mì, sáng láng, chí thiện thì gọi là ý, vì thế nên thường dùng để khen về bên…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | ý |
| Âm Nôm | ý |
| Quảng Đông | ji3 |
| Mân Nam | ì |
| Nhật Bản | YOI |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiih |
| Baxter-Sagart | [ʔ]<r>ik-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]<r>ik-s |
| Phản thiết | 乙冀切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thuần mỹ (tốt đẹp tinh thần). Trong phép đặt tên hèm ai có đủ bốn nết ôn hòa, nhu mì, sáng láng, chí thiện thì gọi là ý, vì thế nên thường dùng để khen về bên đàn bà. Như ý đức [懿德] đức tốt, ý hạnh [懿行] nết tốt, v.v
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ý Ý đức (gương mẫu) [Eng: exemplary]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.美好、美善的。《詩經.大雅.烝民》:「民之秉彞,好是懿德。」唐.白居易〈除裴度中書舍人制〉:「以茂學懿文,潤色訓詁,體要典麗,甚得其宜。」_x000D_ 2.深。《詩經.豳風.七月》:「女執懿筐,遵彼微行,爰求柔桑。」漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「屹鏗瞑以勿罔,屑黶翳以懿濞。」_x000D_ [動]_x000D_ 稱頌、讚美。漢.班固〈幽通賦〉:「懿前烈之純淑兮,窮與達其必濟。」《新唐書.卷二○五.列女列傳.于敏直妻張》:「高宗懿其行,賜物百段,以狀屬史官。」_x000D_ [歎]_x000D_ 表示悲痛感嘆的語氣。通「噫」。《詩經.大雅.瞻卬》:「懿厥哲婦,為梟為鴟。」_x000D_ [名]_x000D_ 《詩經.大雅》的篇名。通「抑」。參見「懿戒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懿 (形声。从壹,恣声。壹”表示专一。本义美好) 同本义 懿,美也。--《尔雅》 好是懿德。--《诗·大雅·庶民》 斯则前世之懿事。--《三国志·吴主传》 茂学懿文。--白居易《斐度中书舍人制》 以就懿德。--《后汉书·列女传》 又如懿盛(因皇室宗亲而名位显盛); 懿范(美好的风范。多用于赞扬妇女美德); 懿明(德高智明); 懿士(有美德的人) 大 深 懿德 林虑懿德,非礼不处。--《后汉书·钟浩传》 懿德高风,令人景仰 懿行 懿yì德行美好~德。~行。~事。 懿yī 1.叹词。
Eng
- CC-CEDICT (literary) exemplary; virtuous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同㦤。
Thuyết Văn
嫥久而美也。 从𡔹。从恣省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
嫥者、壹也。釋詁、詩烝民傳皆曰。懿、美也。周書謚法曰。柔克爲懿。温柔聖善曰懿。許益之以專久者、爲其字从壹也。專壹而後可久。可久而後美。小爾雅及楚辭注。懿、深也。詩七月傳曰。懿、深筐也。深卽專壹之意也。 从恣省聲四字、葢或淺人所改竄。當作从心、从欠、壹亦聲。从心从欠、所謂持其志、無暴其氣。美在其中而暢於四支也。壹亦聲者、國語衞武公作懿戒以自儆。韋注懿讀曰抑。大雅之抑詩也。大雅。懿厥哲婦。箋云。有所痛傷之聲也。金縢。對曰信懿。馬云。猶噫也。小雅。抑此皇父。箋云。抑之言噫。古懿抑同用。懿抑壹三字同音。可證。古音讀如一。十二部。今乙冀切。
【懿】 (ý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𡔹 (𡔹) , Thanh phù (聲符): 从恣省 (tòng) Nghĩa: chuyên cửu (Lâu) nhi (Mày. Như nhi ông [) mĩ (Đẹp) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㦉 · 㦤 · 㱅 · 𡕆 · 𡤵 · 𢤥 · 𫻚