戀念

liàn niàn luyến niệm

Hán Việt: luyến niệm · Pinyin: liàn niàn

Tổng quan

có gắn bó tình cảm với (một nơi) | nhớ (quê hương, v.v.) | hoài niệm

Cấu tạo: (luyến) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có gắn bó tình cảm với (một nơi) | nhớ (quê hương, v.v.) | hoài niệm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眷恋思念~的心情 ㄧ侨胞们~着祖国。

Eng

  • CC-CEDICT to have a sentimental attachment to (a place)|to miss (one's ancestral home etc)|to be nostalgic about
  • Cihui to have a sentimental attachment to (a place); to miss (one's ancestral home etc); to be nostalgic about