戀愛

liàn ài luyến ái

Hán Việt: luyến ái · Pinyin: liàn ài

Tổng quan

(tình) yêu lãng mạn | LT:個|个,場|场 | đang yêu | có mối quan hệ tình cảm

Cấu tạo: (luyến) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tình) yêu lãng mạn | LT:個|个,場|场 | đang yêu | có mối quan hệ tình cảm
  • Cihui luyến ái luyến ái ☆Yêu mến khắng khít.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩情相悅,彼此愛慕的行為。如:「她正沉浸在戀愛的甜蜜中。」_x000D_ 2.愛戀、眷戀。明.王廷相《雅述》上篇:「生計微則家貧無所戀愛矣。」《歡喜冤家》續一○回:「我因戀愛芳卿,不忍歸家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女互相爱慕自由~; 男女互相爱慕的行动表现谈~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①男女互相爱慕自由~。②男女互相爱慕的行动表现谈~。

Eng

  • CC-CEDICT (romantic) love|CL:個|个[ge4],場|场[chang3]|in love|to have an affair
  • Cihui (romantic) love; CL:個|个,場|场; in love; to have an affair

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爱情