戀戰

liàn zhàn luyến chiến

Hán Việt: luyến chiến · Pinyin: liàn zhàn

Tổng quan

tiếp tục chiến đấu hăng hái

Cấu tạo: (luyến) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục chiến đấu hăng hái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為打敗對方而堅持戰鬥。《三國演義》第一五回:「彼軍被周瑜襲取曲阿,無戀戰之心,今夜正好劫營。」《西遊記》第二二回:「你若到他水中與他交戰,卻不要戀戰,許敗不許勝,把他引將出來,等老孫下手助你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贪图获得战果,舍不得退出战斗(多用于否定式):无心~。

Eng

  • CC-CEDICT to zealously continue fighting
  • Cihui to zealously continue fighting