恋群

luyến quần

Hán Việt: luyến quần

Tổng quan

1. cục cưng; người được quan tâm (chỉ người luôn được người khác quan tâm, đùm bọc)。依戀常在一起的人。 他從小戀群,出門在外, 時常懷念家鄉的親友。 cậu ấy từ nhỏ đã nhận được sự quan tâm săn sóc của mọi người, ra ngoài sinh sống thì thường nhớ đến những người thân ở quê nhà. 2. quần thể; bầy; đàn (động vật)。動物依戀和自己生活在一塊的群體。 獼猴戀群。 bầy khỉ.

Cấu tạo: (luyến) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cục cưng; người được quan tâm (chỉ người luôn được người khác quan tâm, đùm bọc)。依戀常在一起的人。 他從小戀群,出門在外, 時常懷念家鄉的親友。 cậu ấy từ nhỏ đã nhận được sự quan tâm săn sóc của mọi người, ra ngoài sinh sống thì thường nhớ đến những người thân ở quê nhà. 2. quần thể; bầy; đàn (động vật)。動物…