戀群
luyến quần
Hán Việt: luyến quần
Tổng quan
cục cưng; người được quan tâm (chỉ người luôn được người khác quan tâm, đùm bọc). cậu ấy từ nhỏ đã nhận được sự quan tâm săn sóc của mọi người, ra ngoài sinh sống thì thường nhớ đến những người thân ở quê nhà.; quần thể; bầy; đàn (động vật). bầy khỉ
①依恋常在一起的人他从小~,出门在外,时常怀念家乡的亲友。②动物依恋和自己生活在一块的群体猕猴~。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cục cưng