戃慌

tǎng huāng

Pinyin: tǎng huāng

Tổng quan

Cấu tạo: + (hoảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失意的樣子。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「心戃慌其不我與兮,躬速速其不吾親。」唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「胡為此水邊,神色久戃慌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"戃恍"。亦作"戃恥"; 失意貌; 难以索解;不可测度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"戃恍"。亦作"戃恥"。 2.失意貌。 3.难以索解;不可测度。