戊幼

mậu ấu

Hán Việt: mậu ấu

Tổng quan

mấu ấu 戊幼 dt. củ ấu, hai đầu cong lên như sừng trâu. Cây cụm chồi cành chim kết tổ, ao quang mấu ấu cá nên bầy. (Ngôn chí 11.6).

Cấu tạo: (mậu) + (ấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mấu ấu 戊幼 dt. củ ấu, hai đầu cong lên như sừng trâu. Cây cụm chồi cành chim kết tổ, ao quang mấu ấu cá nên bầy. (Ngôn chí 11.6).