戊
mậuNôm mồ
Hán Việt: mậu · Pinyin: wù · Nôm: mồ
Tổng quan
Can Mậu [戊], can thứ năm trong mười can
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Hán Việt | mậu |
| Âm Nôm | mồ |
| Quảng Đông | mou6 |
| Mân Nam | bōo |
| Nhật Bản | TSUCHINOE |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muh |
| Baxter-Sagart | m(r)uʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)uʔ-s |
| Phản thiết | 莫後切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Can Mậu [戊], can thứ năm trong mười can
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mậu giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can) [Eng: cycle of twelve years, the second circle of Heaven, the third Heaven's Stem, the fourth Heaven's stem,the fifth Heaven's stem]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mồ hôi dâm dấp ra lưng
- Bảng Tra Chữ Nôm mồ mồ côi [Eng: to be orphaned]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的第五位。 2.等級、次第的第五位。如:「三年戊班」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戊 天干的第五位。方位属中央 古代以十干配五方,戊居十干中,因以指中央 五六者,天地之中合。--《汉书》 指代土 戊戌维新 学习西方,提倡科学文化,改 戊wù天干第五位,也用作次序第五。
Eng
- CC-CEDICT fifth of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1], fifth in order, letter E or Roman V in list A, B, C, or I, II, III etc, penta
- JMdict 5th in rank
- JMdict fifth sign of the Chinese calendar
ja
- JMdict 戊(つちのえ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫𠋫切,音茂。十幹之中也。物皆茂盛也。【爾雅·釋天】歲在戊曰著雍,月在戊曰厲。 又【集韻】莫後切,音牡。義同。【詩·小雅】吉日維戊。【朱傳】戊,剛日也。凡外事用剛日,宣王田獵,外事也,故用剛日。○按五代史梁開平元年,改日辰戊字爲武,避諱也。後人讀戊音爲武音,其譌由此。
Thuyết Văn
中宫也。 象六甲五龍相拘絞也。 戊承丁。象人脅。 凡戊之屬皆从戊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄭注月令曰。戊之言茂也。萬物皆枝葉茂盛。律曆志曰。豐楙於戊。 六甲者、漢書日有六甲是也。五龍者、五行也。水經注引遁甲開山圖曰。五龍見敎。天皇被迹。榮氏注云。五龍治在五方。爲五行神。鬼谷子。盛神法五龍。陶注曰。五龍、五行之龍也。許謂戊字之形像六甲五行相拘絞也。莫𠊱切。三部。俗多誤讀。 冡大一經。
【戊】 (mậu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 戊 (mậu (Can Mậu [戊])) Nghĩa: trung (Giữa) cung (Giản thể của chữ [宮]) vậy。 tượng (Con voi.) lục (Sáu) giáp (Can Giáp) ngũ (Năm) long (Con rồng.) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) câu (Bắt. Như bị câu [被) giảo (Vắt) vậy。 mậu (Can Mậu [戊]) thừa (Vâng. Như bẩm thừa) đinh (Can Đinh)。 tượng (Con voi.) nhân (Người) hiếp (Sườn)。 Phàm mậu (Can Mậu [戊]) chi…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư