戍役
thú dịch
Hán Việt: thú dịch · Pinyin: shù yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.守邊的事。 2.守邊的軍士。《詩經.小雅.采薇.序》:「以天子之命,命將率遣戍役,以守衛中國。」唐.杜甫〈又上後園山腳〉詩:「非關風露凋,曾是戍役傷。」 3.充軍的刑罰。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戍边的军士; 戍守边疆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.戍边的军士。 2.戍守边疆。
Eng
- Cihui 戍役 shùyì n. <trad.> garrison duty or military service as a punishment