戍边
thú biên
Hán Việt: thú biên · Pinyin: shù biān
Tổng quan
thú biên; trấn thủ biên cương
1.驻守边疆。 2.充军边疆。
守衛邊疆。唐.杜甫〈兵車行〉:「去時里正與裹頭,歸來頭白還戍邊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đồn trú biên giới
- Cihui canh gác biên cương
- Cihui đày đến đồn biên giới
- Tần suất từ trấn thủ biên cương
- Biên soạn 戍邊 hùbiān v.o. garrison the frontier
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 守衛邊疆。唐.杜甫〈兵車行〉:「去時里正與裹頭,歸來頭白還戍邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.驻守边疆。 2.充军边疆。
Eng
- Cihui to garrison the border; to guard the frontier; exile to a border garrison post
- Tần suất từ 戍邊 hùbiān v.o. garrison the frontier