戎事

róng shìnhung sự

Hán Việt: nhung sự · Pinyin: róng shì

Tổng quan

công việc quân sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.军事; 战事。 2.指军容。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍事、戰事。《左傳.僖公十五年》:「今乘異產以從戎事,及懼而變,將與人易。」《禮記.檀弓上》:「戎事乘驪,牡用玄。」

Cấu tạo: 戎 (nhung) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quân sự
  • Biên soạn 戎事 róngshì n. military affairs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事、戰事。《左傳.僖公十五年》:「今乘異產以從戎事,及懼而變,將與人易。」《禮記.檀弓上》:「戎事乘驪,牡用玄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.军事; 战事。 2.指军容。

Eng

  • Cihui military affairs

Từ liên quan

Gần nghĩa

戎事倥偬 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例