戎兵
nhung binh
Hán Việt: nhung binh · Pinyin: róng bīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍服和兵器。《書經.立政》:「其克詰爾戎兵,以陟禹之跡。」 2.士兵、軍隊。《管子.內業》:「惡氣迎人,害於戎兵。」《戰國策.韓策一》:「秦馬之良,戎兵之眾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军服和兵器; 兵士,军队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军服和兵器。 2.兵士,军队。