戎幕

róng mù nhung mạc

Hán Việt: nhung mạc · Pinyin: róng mù

Tổng quan

ấm màn treo nơi vị tướng ngồi trong doanh trại. Cũng chỉ hàng tướng lĩnh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Phận truy tuỳ gang tấc cũng đều công, tiếc nhung mạc bỗng thiệt tay trung trí«. nhung mạc nhung mạc ☆Tấm màn treo nơi vị tướng ngồi trong doanh trại. Cũng chỉ hàng tướng lĩnh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Phận truy tuỳ gang tấc cũng đều…

Cấu tạo: (nhung) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm màn treo nơi vị tướng ngồi trong doanh trại. Cũng chỉ hàng tướng lĩnh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Phận truy tuỳ gang tấc cũng đều công, tiếc nhung mạc bỗng thiệt tay trung trí«. nhung mạc nhung mạc ☆Tấm màn treo nơi vị tướng ngồi trong doanh trạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍府。《北齊書.卷四一.暴顯等傳.史臣曰》:「皮景和等爰自霸基,策名戎幕、間關夷險,迄於末運。」唐.李白〈宣城送劉副使入秦〉詩:「寄深且戎幕,望重必臺司。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军府;幕府。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军府;幕府。

Eng

  • Cihui 戎幕 óngmù* n. military camp