戎機

róng jī nhung ki

Hán Việt: nhung ki · Pinyin: róng jī

Tổng quan

cơ hội cho một trận chiến | chiến tranh

Cấu tạo: (nhung) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ hội cho một trận chiến | chiến tranh
  • Cihui nhung cơ nhung cơ ☆— Việc quan trọng, mưu chước trong quân đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機密性的軍事行動,或上級指示的軍事機宜。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「萬里赴戎機,關山度若飛。」唐.杜甫〈遣憤〉詩:「自從收帝里,誰復摠戎機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指战争;军事:迅赴~|通晓~;指战机:贻误~。

Eng

  • CC-CEDICT opportunity for a fight|war
  • Cihui opportunity for a fight; war