戎機

róng jīnhung ki

Hán Việt: nhung ki · Pinyin: róng jī

Tổng quan

cơ hội cho một trận chiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

指战争; 军事:迅赴~, 通晓~; 指战机:贻误~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

機密性的軍事行動,或上級指示的軍事機宜。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「萬里赴戎機,關山度若飛。」唐.杜甫〈遣憤〉詩:「自從收帝里,誰復摠戎機。」

Cấu tạo: 戎 (nhung) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ — Việc quan trọng, mưu chước trong quân đội.; cơ hội cho một trận chiến , chiến tranh; Việc quan trọng, mưu chước trong quân đội
  • Biên soạn 戎機 róngjī n. 1. military secrets/strategy 2. opportune time for military action 3. military affairs/operations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機密性的軍事行動,或上級指示的軍事機宜。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「萬里赴戎機,關山度若飛。」唐.杜甫〈遣憤〉詩:「自從收帝里,誰復摠戎機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指战争; 军事:迅赴~, 通晓~; 指战机:贻误~。

Eng

  • Cihui opportunity for a fight; war
  • Tần suất từ 戎機 róngjī n. 1. military secrets/strategy 2. opportune time for military action 3. military affairs/operations

other

  • Nguồn khác Việc quan trọng, mưu chước trong quân đội

Từ liên quan

Gần nghĩa

戎事 · 戎功 · 戎器 · 戎帳 · 戎幕 · 戎服 · 戎甲 · 戎羯