戎菽

róng shū nhung thục

Hán Việt: nhung thục · Pinyin: róng shū

Tổng quan

nhung thúc: giống đậu to

Cấu tạo: (nhung) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhung thúc: giống đậu to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"戎叔"; 山戎所种植的一种豆科植物。大豆。《管子.戒》"北伐山戎,出冬葱与戎菽,布之天下。"《诗.大雅.生民》"蓺之荏菽"毛传"荏菽,戎菽也。"郑玄笺"戎菽,大豆也。"一说为胡豆,蚕豆。《尔雅.释草》"戎叔,谓之荏菽。"郭璞注"即胡豆也。"或谓戎菽﹑胡豆皆豌豆别名。见明李时珍《本草纲目劐.谷三.豌豆》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"戎叔"。 2.山戎所种植的一种豆科植物。大豆。《管子.戒》"北伐山戎,出冬葱与戎菽,布之天下。"《诗.大雅.生民》"蓺之荏菽"毛传"荏菽,戎菽也。"郑玄笺"戎菽,大豆也。"一说为胡豆,蚕豆。《尔雅.释草》"戎叔,谓之荏菽。"郭璞注"即胡豆也。"或谓戎菽﹑胡豆皆豌豆别名。见明李时珍《本草纲目劐.谷三.豌豆》。

Eng

  • Cihui 戎菽 óngshū n. <bot.> garden pea