戎裝

róng zhuāng nhung trang

Hán Việt: nhung trang · Pinyin: róng zhuāng

Tổng quan

trang phục quân sự

Cấu tạo: (nhung) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang phục quân sự
  • Cihui nhung trang nhung trang ☆Chỉ chung các đồ dùng trong quân đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍裝。唐.杜荀鶴〈獻池州牧〉詩:「江路靜來通客貨,郡城安後絕戎裝。」《三國演義》第一九回:「遂歸府收拾戎裝,時方冬寒,分付從人多帶綿衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军装。

Eng

  • CC-CEDICT martial attire
  • Cihui martial attire