戎首

róng shǒu nhung thủ

Hán Việt: nhung thủ · Pinyin: róng shǒu

Tổng quan

ẻ gây ra việc chiến tranh. nhung thủ nhung thủ ☆Kẻ gây ra việc chiến tranh. đầu sỏ gây chiến; kẻ gây chiến。挑起戰爭的人。

Cấu tạo: (nhung) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ gây ra việc chiến tranh. nhung thủ nhung thủ ☆Kẻ gây ra việc chiến tranh. đầu sỏ gây chiến; kẻ gây chiến。挑起戰爭的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵事的主謀者。《禮記.檀弓下》:「毋為戎首,不亦善乎?」 2.開啟戰端的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发动战争的主谋﹑祸首; 首先挑起事端或带头做坏事的人; 军队的主帅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发动战争的主谋﹑祸首。 2.首先挑起事端或带头做坏事的人。 3.军队的主帅。

Eng

  • Cihui 戎首 óngshǒu n. <wr.> 1. commander in chief 2. instigator of war