戲劇性

xì jù xìng hí kịch tính

Hán Việt: hí kịch tính · Pinyin: xì jù xìng

Tổng quan

kịch tính

Cấu tạo: (hí) + (kịch) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịch tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指事情的發展演變猶如戲劇般,有高潮起伏或出人意料的情節。如:「這場官司纏訟多年,想不到竟戲劇性地以和解收場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓离奇﹐不平常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓离奇﹐不平常。

Eng

  • CC-CEDICT dramatic
  • Cihui dramatic