戲劇的

hí kịch đích

Hán Việt: hí kịch đích

Tổng quan

kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu, đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch (Thespian) về sân khấu, về đóng kịch, (Thespian) diễn viên nam, diễn viên nữ

Cấu tạo: (hí) + (kịch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu, đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch (Thespian) về sân khấu, về đóng kịch, (Thespian) diễn viên nam, diễn viên nữ