戏单
hí đan
Hán Việt: hí đan · Pinyin: xì dān
Tổng quan
áp phích quảng cáo, tuồng kịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình biểu diễn (tuồng kịch...)
1.开列剧目和演员姓名的单子。
演出的戲劇名目及演員姓名表。《儒林外史》第一○回:「唱完三齣頭,副末執著戲單上來點戲。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tờ chương trình
- Biên soạn 戲單 xìdān* n. <thea.> playbill M:¹zhāng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.开列剧目和演员姓名的单子。
- Kaggle Zh-Vi playbill
Eng
- Cihui 戲單 xìdān* n. <thea.> playbill M:¹zhāng