戏说

xì shuōhí thuyết

Hán Việt: hí thuyết · Pinyin: xì shuō

Tổng quan

hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.开玩笑。

Cấu tạo: 戲 (hí) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch sử dưới dạng chuyện đùa
  • Cihui kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa
  • Cihui câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử
  • Cihui so sánh vô lý để đùa
  • Tần suất từ hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử , lịch sử dưới dạng chuyện đùa , kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa , câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử , so sánh vô lý để đùa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.开玩笑。

Eng

  • Cihui dramatic form consisting of historical narration; history as jocular narrative; to stretch history for a joking story; amusing story with strained interpretations of history; to make an unreasonable comparison in jest
  • Tần suất từ dramatic form consisting of historical narration; history as jocular narrative; to stretch history for a joking story; amusing story with strained interpretations of history; to make an unreasonable comparison in jest

Từ liên quan

Gần nghĩa

戏说剧 · 戏份 · 戏仿 · 戏侮 · 戏偶 · 戏剧 · 戏单 · 戏台