戲迷
hí mê
Hán Việt: hí mê · Pinyin: xì mí
Tổng quan
người mê xem hát: người mê kịch
Nghĩa
Việt
- Cihui người mê xem hát: người mê kịch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜欢看戏或唱戏而入迷的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜欢看戏或唱戏而入迷的人。
Eng
- Cihui 戲迷 ìmí n. theater fan M:ge/¹míng/²wèi