成丁
thành đinh
Hán Việt: thành đinh · Pinyin: chéng dīng
Tổng quan
thanh niên; con trai trưởng thành; khôn lớn
成年的男子。《北史.卷一一.隋高祖文帝本紀》:「始令人以二十一成丁,歲役功不過二十日,不役者收庸。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (đối với nam) trưởng thành
- Cihui một nam giới trưởng thành
- Tần suất từ (đối với nam) trưởng thành , một nam giới trưởng thành; thanh niên; con trai trưởng thành; khôn lớn; con trai trưởng thành; khôn lớn; thành đinh; người đến tuổi thành nhân
- Biên soạn 成丁 héngdīng n. adult male ◆v. become a grown-up man
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成年的男子。《北史.卷一一.隋高祖文帝本紀》:「始令人以二十一成丁,歲役功不過二十日,不役者收庸。」
Eng
- Cihui (of a male) to come of age; an adult male
- Tần suất từ 成丁 héngdīng n. adult male ◆v. become a grown-up man