成串
thành xuyến
Hán Việt: thành xuyến · Pinyin: chéng chuàn
Tổng quan
thành chuỗi; xâu thành chuỗi
1.整串,一串串。
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.)
- Cihui hình thành cụm (như một chùm nho)
- Cihui đến liên tiếp (như một loạt tiếng thở dài)
- Tần suất từ chùm; xem bunch đám, bó, cụm; đàn, bầy, mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả), tụ họp lại, tụm lại, thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại; xếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.) , hình thành cụm (như một chùm nho) , đến liên tiếp (như một loạt tiếng thở dài); thành chuỗi; xâu thành chuỗi; xâu thành chuỗi
- Biên soạn 成串 héngchuàn n. clumping; clustering; batching ◆v. bunch up
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.整串,一串串。
- Kaggle Zh-Vi bunchiness
Eng
- Cihui to be lined up (like a chain of islands, a string of pearls etc); to form a cluster (like a bunch of grapes); to come one after the other (like a series of sighs)
- Tần suất từ 成串 héngchuàn n. clumping; clustering; batching ◆v. bunch up