成串

chéng chuàn thành xuyến

Hán Việt: thành xuyến · Pinyin: chéng chuàn

Tổng quan

xếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.) | hình thành cụm (như một chùm nho) | đến liên tiếp (như một loạt tiếng thở dài)

Cấu tạo: (thành) + (xuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.) | hình thành cụm (như một chùm nho) | đến liên tiếp (như một loạt tiếng thở dài)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整串,一串串。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整串,一串串。

Eng

  • CC-CEDICT to be lined up (like a chain of islands, a string of pearls etc)|to form a cluster (like a bunch of grapes)|to come one after the other (like a series of sighs)
  • Cihui to be lined up (like a chain of islands, a string of pearls etc); to form a cluster (like a bunch of grapes); to come one after the other (like a series of sighs)