成书

chéng shūthành thư

Hán Việt: thành thư · Pinyin: chéng shū

Tổng quan

hoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.完整的书。 2.成为一部书。

Cấu tạo: 成 (thành) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cuốn sách đã được lưu hành
  • Tần suất từ hoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách , một cuốn sách đã được lưu hành
  • Biên soạn 成書 héngshū v.o. be published in book form ◆n. a book already in published M:¹běn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.完整的书。 2.成为一部书。

Eng

  • JMdict book
  • Cihui to finish (writing a book); to appear in book form; a book already in circulation
  • Tần suất từ 成書 héngshū v.o. be published in book form ◆n. a book already in published M:¹běn

Đức

  • Handedict Publikation

ja

  • JMdict 成書(せいしょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函