成事
thành sự
Hán Việt: thành sự · Pinyin: chéng shì
Tổng quan
hoàn thành mục tiêu | thành công
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn thành mục tiêu | thành công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.已經完成的事情。《論語.八佾》:「成事不說,遂事不諫,既往不咎。」《戰國策.趙策二》:「愚者闇於成事,智者見於未萌。」 2.舊事、往事。漢.王充《論衡.問孔》:「成事顏淵蚤死,孔子謂之短命。」 3.辦成、完成。《左傳.宣公十二年》:「其為先君官,告成事而已,武非吾功也。」《老殘遊記》第一回:「我們三個人要去殺他,恐怕只會送死,不會成事罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成功;办成事情; 已成之事; 犹成例。
- Tân Hoa Tự Điển 1.成功;办成事情。 2.已成之事。 3.犹成例。
Eng
- CC-CEDICT to accomplish the objective|to succeed
- Cihui 成事 chéngshì v.o. accomplish sth.; succeed ◆n. an affair of the past; sth. already done