成交
thành giao
Hán Việt: thành giao · Pinyin: chéng jiāo
Tổng quan
hoàn thành hợp đồng
交易成功; 买卖做成:拍板~, 展销会上~了上万宗生意。
買賣、交易成立。宋.周密《癸辛雜識.續集.海井》:「此物我實不識,今已成交得錢,決無悔理,幸以告我。」《說唐演義》第五回:「那老兒道:『「賣金須向識金家。」要賣此馬有一去處,包管成交。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt được thỏa thuận
- Tần suất từ hoàn thành hợp đồng , đạt được thỏa thuận; sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán, món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán), huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán, (xem) bind, mua được giá hời, ngả giá, thoả thuận, ký giao kèo mua bán, mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi, thêm vào đó, hơn nữa, vả lại, cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng, mặc cả, thương lượng, mua bán, bán giá hạ, bán lỗ, mong đợi, chờ đón; tính trướcbargain,sale /'bɑ:ginseil/, sự bán hạ giá; xong thủ tục mua bán; thống nhất mua bán; mặc cả xong
- Biên soạn 成交 chéngjiāo* v.o. close a deal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 買賣、交易成立。宋.周密《癸辛雜識.續集.海井》:「此物我實不識,今已成交得錢,決無悔理,幸以告我。」《說唐演義》第五回:「那老兒道:『「賣金須向識金家。」要賣此馬有一去處,包管成交。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交易成功; 买卖做成:拍板~, 展销会上~了上万宗生意。
- Kaggle Zh-Vi bargain
Eng
- Cihui to complete a contract; to reach a deal
- Tần suất từ 成交 chéngjiāo* v.o. close a deal , Zhè ²bǐ shēngyì ∼ le. This business deal is closed
Đức
- Handedict einen Handel abschließen, handelseinig werden (V, Wirtsch)