成仙

chéng xiān thành tiên

Hán Việt: thành tiên · Pinyin: chéng xiān

Tổng quan

(Đạo giáo) trở thành tiên

Cấu tạo: (thành) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đạo giáo) trở thành tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成了仙人。《西遊記》第五回:「前面一千二百株,花微果小,三千年一熟,人喫了成仙了道,體健身輕。」《初刻拍案驚奇》卷四:「雖非真仙的派,卻是專一除惡扶善,功行透了的,也就借此成仙。」 2.去世。《儒林外史》第四八回:「你這老人家真正是個獃子!三女兒他而今已是成了仙了,你哭他怎的!他這死得好,只怕我將來不能像他這一個好題目死哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成为神仙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成为神仙。

Eng

  • CC-CEDICT (Taoism) to become an immortal
  • Cihui (Taoism) to become an immortal