成分
thành phân
Hán Việt: thành phân · Pinyin: chéng fèn
Tổng quan
thành phần | nguyên liệu | yếu tố | bộ phận | địa vị xã hội | lượng từ: 個|个 hững phần nhỏ, làm nên một sự vật. thành phần thành phần ☆Những phần nhỏ, làm nên một sự vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui thành phần | nguyên liệu | yếu tố | bộ phận | địa vị xã hội | lượng từ: 個|个 hững phần nhỏ, làm nên một sự vật. thành phần thành phần ☆Những phần nhỏ, làm nên một sự vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.構成物體的元素、物質或因素。如:「食物主要的營養成分有:蛋白質、脂肪、碳水化合物、膳食纖維、膽固醇和鈉。」「與其盲目追求『無添加』、『純天然有機』的商品,倒不如選擇有清楚標示成分的商品。」 2.程度、可能性。如:「這案件牽涉賄賂的成分很高,絕非你想的那麼簡單。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指构成事物的各种不同的物质或因素:化学~|营养~|减轻了心里不安的~;指个人早先的主要经历或职业:工人~|他的个人~是学生。
Eng
- CC-CEDICT composition; ingredient; element; component|one's social status
- Cihui composition; make-up; ingredient; element; component; one's social status
ja
- JMdict ingredient|component|composition