成名
thành danh
Hán Việt: thành danh · Pinyin: chéng míng
Tổng quan
tạo dựng tên tuổi | trở nên nổi tiếng àm nên tiếng tăm, ý nói có địa vị cao. thành danh thành danh ☆Làm nên tiếng tăm, ý nói có địa vị cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo dựng tên tuổi | trở nên nổi tiếng àm nên tiếng tăm, ý nói có địa vị cao. thành danh thành danh ☆Làm nên tiếng tăm, ý nói có địa vị cao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.獲得美名。舊指科舉中第。明.高明《琵琶記.蔡公逼伯喈赴試》:「你為甚在十年窗下無人問?只圖個一舉成名天下知。」《紅樓夢》第八回:「秦鐘此去,學業料必進益,成名可望。」 2.因特殊成就、事蹟而得名。如:「他一生育才無數,因而成名於教育界。」。《三國演義》第九一回:「或為刀劍所傷,魄歸長夜:生則有勇,死則成名。」 3.命名。《周禮.地官.媒氏》:「凡男女自成名以上,皆書年月日名焉。」 4.美名、盛名。《禮記.哀公問》:「君子也者,人之成名也。」《荀子.非十二子》:「成名況乎諸侯,莫不願以為臣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因某种成就而有了名声:一举~。
Eng
- CC-CEDICT to make one's name; to become famous
- Cihui to make one's name; to become famous