成器

chéng qì thành khí

Hán Việt: thành khí · Pinyin: chéng qì

Tổng quan

trưởng thành | làm nên một người đáng tôn trọng

Cấu tạo: (thành) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng thành | làm nên một người đáng tôn trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製成可用的器物。《禮記.學記》:「玉不琢,不成器;人不學,不知道。」 2.精良美好的東西。《禮記.王制》:「錦文珠玉成器不粥於市。」 3.成材、可造就。《初刻拍案驚奇》卷一七:「你兒子是個成器的,不消說,吾正待表揚其孝。」《紅樓夢》第一七、一八回:「千萬好生扶養,不嚴不能成器,過嚴恐生不虞,且致父母之憂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻成为有用的人:孩子~是父母的最大安慰。

Eng

  • CC-CEDICT to make sth of oneself|to become a person who is worthy of respect
  • Cihui to make sth of oneself; to become a person who is worthy of respect