成型

chéng xíng thành hình

Hán Việt: thành hình · Pinyin: chéng xíng

Tổng quan

được định hình | được hình thành đúng mẫu (vật phẩm gia công); giống như đúc; cùng một giuộc。工件、產品經過加工,達到所需要的形狀。

Cấu tạo: (thành) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được định hình | được hình thành đúng mẫu (vật phẩm gia công); giống như đúc; cùng một giuộc。工件、產品經過加工,達到所需要的形狀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種對材料或胚件施力或加熱,並經由模具作出所需形狀的製造程序。也作「成形」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工件、产品经过加工,成为所需要的形状。

Eng

  • CC-CEDICT to become shaped|to become formed
  • Cihui to become shaped; to become formed