成對
thành đối
Hán Việt: thành đối · Pinyin: chéng duì
Tổng quan
hình thành một cặp
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thành một cặp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 配成佳偶。如:「成雙成對」。元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個老實的,又怕盡世兒難成對。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹配对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹配对。
Eng
- CC-CEDICT to form a pair
- Cihui to form a pair