成对

chéng duìthành đối

Hán Việt: thành đối · Pinyin: chéng duì

Tổng quan

thành đôi; thành cặp.; song sinh; sinh đôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹配对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

配成佳偶。如:「成雙成對」。元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個老實的,又怕盡世兒難成對。」

Cấu tạo: 成 (thành) + 對 (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thành một cặp
  • Tần suất từ đôi, cặp, cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật), chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận), (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu), từng đôi, từng cặp, cầu thang, tầng gác, đó lại là vấn đề khác, ghép đôi, ghép cặp, cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái), kết đôi, sánh cặp, yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái), ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị…
  • Biên soạn 成對 chéngduì v.o. be a pair

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配成佳偶。如:「成雙成對」。元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個老實的,又怕盡世兒難成對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹配对。
  • Kaggle Zh-Vi pair

Eng

  • Cihui to form a pair
  • Tần suất từ 成對 chéngduì v.o. be a pair

Đức

  • Handedict paarweise

Từ liên quan

Gần nghĩa

成对的 · 对上 · 对了 · 对于 · 对亲 · 对仗 · 对付 · 对价