成就
thành tựu
Hán Việt: thành tựu · Pinyin: chéng jiù
Tổng quan
thành tựu | thành công | đạt được | LT:個|个 | đạt được (một kết quả) | tạo ra | mang lại ên việc. Xong việc một cách tốt đẹp. thành tựu thành tựu ☆Nên việc. Xong việc một cách tốt đẹp. thành tựu (術語)二十四不相應之一。又,諸經之證信序,或分五段或分六段或分七段,謂之五成就六成就七成就。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tựu | thành công | đạt được | LT:個|个 | đạt được (một kết quả) | tạo ra | mang lại ên việc. Xong việc một cách tốt đẹp. thành tựu thành tựu ☆Nên việc. Xong việc một cách tốt đẹp. thành tựu (術語)二十四不相應之一。又,諸經之證信序,或分五段或分六段或分七段,謂之五成就六成就七成就。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.完成、造就。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「武父子亡功德,皆為陛下所成就。」《儒林外史》第二一回:「而今多虧了你這外公公替你成就了親事,你已是有了房屋了。」 2.績效、成果。多指事業上而言。如:「他白手起家,如今已成就輝煌。」《宋史.卷四二二.列傳.應孟明》:「有才而不學,則流為刻薄,惟上之教化明,取舍正,使回心向道,則成就必倍於人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得的成绩;业绩成就非凡|取得成就; 完成仓卒之间,确难成就|非一朝一夕所能成就; 成全成就别人|条件所限,实难成就。
- Tân Hoa Tự Điển ①取得的成绩;业绩成就非凡|取得成就。②完成仓卒之间,确难成就|非一朝一夕所能成就。③成全成就别人|条件所限,实难成就。
Eng
- CC-CEDICT accomplishment|success|achievement|CL:個|个[ge4]|to achieve (a result)|to create|to bring about
- Cihui accomplishment; success; achievement; CL:個|个; to achieve (a result); to create; to bring about
ja
- JMdict fulfillment|fulfilment|realization|realisation|completion