成就

chéng jiùthành tựu

Hán Việt: thành tựu · Pinyin: chéng jiù

Tổng quan

thành tựu; thành quả; thành tích.; hoàn thành; làm trọn; đạt được; giành được. hoàn thành sự nghiệp cách mạng lớn lao

新华 · Tân Hoa Đại lục

①取得的成绩; 业绩成就非凡, 取得成就。②完成仓卒之间,确难成就, 非一朝一夕所能成就。③成全成就别人, 条件所限,实难成就。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.完成、造就。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「武父子亡功德,皆為陛下所成就。」《儒林外史》第二一回:「而今多虧了你這外公公替你成就了親事,你已是有了房屋了。」 2.績效、成果。多指事業上而言。如:「他白手起家,如今已成就輝煌。」《宋史.卷四二二.列傳.應孟明》:「有才而不學,則流為刻薄,惟上之教化明,取舍正,使回心向道,則成就必倍於人。」

Cấu tạo: 成 (thành) + 就 (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 成就 héngjiù n. achievement; accomplishment; success ◆v. achieve; accomplish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完成、造就。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「武父子亡功德,皆為陛下所成就。」《儒林外史》第二一回:「而今多虧了你這外公公替你成就了親事,你已是有了房屋了。」 2.績效、成果。多指事業上而言。如:「他白手起家,如今已成就輝煌。」《宋史.卷四二二.列傳.應孟明》:「有才而不學,則流為刻薄,惟上之教化明,取舍正,使回心向道,則成就必倍於人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①取得的成绩; 业绩成就非凡, 取得成就。②完成仓卒之间,确难成就, 非一朝一夕所能成就。③成全成就别人, 条件所限,实难成就。
  • Kaggle Zh-Vi accomplishment

Eng

  • JMdict fulfillment
  • JMdict fulfilment
  • JMdict realization
  • JMdict realisation
  • JMdict completion
  • Cihui accomplishment; success; achievement; 个; to achieve (a result); to create; to bring about

Đức

  • Handedict Errungenschaft

ja

  • JMdict 成就(じょうじゅ)

other

  • Nguồn khác Nên việc. Xong việc một cách tốt đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

成就地 · 成就感 · 成就仙女 · 成就仙眾 · 成就四法 · 成就明王 · 就上 · 就世