成局 thành cục Hán Việt: thành cục Tổng quan Cấu tạo: 成 (thành) + 局 (cục)Hán Việtthành cụcCấu tạo成 + 局 · thành + cục nghĩa thành phần: thành + cục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.已成既定局面。如:「既然勢已成局,就只能坦然接受。」《兒女英雄傳》第一六回:「『天視自我民視,天聽自我民聽』,據此看去,明日的事,只怕竟有個八分成局哩!」 2.設局賭博。如:「他最近失業,不求振作,整日在家裡成局。」