成年

chéng nián thành niên

Hán Việt: thành niên · Pinyin: chéng nián

Tổng quan

trưởng thành | đã trưởng thành | người lớn | cả năm ới tuổi lớn khôn. thành niên thành niên ☆Tới tuổi lớn khôn.

Cấu tạo: (thành) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng thành | đã trưởng thành | người lớn | cả năm ới tuổi lớn khôn. thành niên thành niên ☆Tới tuổi lớn khôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《民法》以年滿十八歲為成年,承認其有完全能力。 2.全年、整年。如:「他成年都在外面討生活,過年過節難得回家一趟。」《紅樓夢》第五二回:「嫂子原也不得在老太太、太太跟前當些體統差使,成年家只在三門外頭混,怪不得不知我們裡頭的規矩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人发育到已经成熟的年龄,也指高等动物或树木发育到已经长成的时期:~人|~树|两个孩子已经~。

Eng

  • CC-CEDICT to grow to adulthood|fully grown; adult|the whole year
  • Cihui to grow to adulthood; fully grown; adult; the whole year

ja

  • JMdict adult age|majority