成形
thành hình
Hán Việt: thành hình · Pinyin: chéng xíng
Tổng quan
định hình | tạo hình | hình thành
Nghĩa
Việt
- Cihui định hình | tạo hình | hình thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成為固定的形式。《莊子.齊物論》:「一受其成形,不忘以待盡。」唐.柳宗元〈柳州山水近治可游者記〉:「其宇下有流石成形,如肺肝,如茄房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自然生长或加工后而具有某种形状:果实已经~|浇铸~;医学上指修复受到损伤的组织或器官:~手术;医学上指具有正常的形状:大便~。
Eng
- CC-CEDICT to take shape|shaping|forming
- Cihui to take shape; shaping; forming
ja
- JMdict forming|shaping|fashioning|casting|molding