成心

chéng xīn thành tâm

Hán Việt: thành tâm · Pinyin: chéng xīn

Tổng quan

cố ý | cố tình | có chủ đích

Cấu tạo: (thành) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố ý | cố tình | có chủ đích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成見,對人事存有主觀的見解。《莊子.齊物論》:「夫隨其成心而師之,誰獨且無師乎?」《二刻拍案驚奇》卷一二:「可見有了成心,雖是晦菴大賢,不能無誤。」 2.故意。如:「成心犯錯」。也作「誠心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成见;偏见; 存心;故意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成见;偏见。 2.存心;故意。

Eng

  • CC-CEDICT intentionally; deliberately; on purpose
  • Cihui intentionally; deliberately; on purpose