成招

thành chiêu

Hán Việt: thành chiêu

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (chiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偵訊罪犯,完成招供畫押的程序。如:「屈打成招」。元.紀君祥《趙氏孤兒》第三折:「打的我無縫可能逃,有口屈成招。」《初刻拍案驚奇》卷六:「如此奸人!累甚麼紙筆!況且口不成語,凶器未獲,難以成招,選大樣板子一頓打死罷。」