成持

thành trì

Hán Việt: thành trì

Tổng quan

THÀNH TRÌ Giúp đỡ, thành lập, thành công. Tiết Giang Tây Mã Tổ trong TĐT q.14 ghi: 有西川黃三郎、教兩箇兒子投馬祖出家。有一年却歸屋裏、大人才見兩僧、生佛一般禮拜云:古人道:生我者父母、成我者朋友。是你兩箇僧、便是某甲朋友、成持老人。 Có Hoàng tam lang ở Tây Xuyên bảo hai đứa trẻ theo Mã Tổ xuất gia. Một năm nọ, hai vị tăng ấy trở về nhà. Họ Hoàng vừa trông thấy liền lễ bái như Phật sống, bảo rằng: Người xưa nói: Sinh ta ra là cha mẹ, làm thành ta là bạn bè. Hai vị tăng n…

Cấu tạo: (thành) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÀNH TRÌ Giúp đỡ, thành lập, thành công. Tiết Giang Tây Mã Tổ trong TĐT q.14 ghi: 有西川黃三郎、教兩箇兒子投馬祖出家。有一年却歸屋裏、大人才見兩僧、生佛一般禮拜云:古人道:生我者父母、成我者朋友。是你兩箇僧、便是某甲朋友、成持老人。 Có Hoàng tam lang ở Tây Xuyên bảo hai đứa trẻ theo Mã Tổ xuất gia. Một năm nọ, hai vị tăng ấy trở về nhà. Họ Hoàng vừa tr…