成擒
thành cầm
Hán Việt: thành cầm · Pinyin: chéng qín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捉住、抓到。如:「一舉成擒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"成禽"; 被擒,就擒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"成禽"。 2.被擒,就擒。
Eng
- Cihui 成擒 héngqín v. be captured (of bandits/soldiers/etc.)