成數
thành sổ
Hán Việt: thành sổ · Pinyin: chéng shù
Tổng quan
số tròn: số chẵn/toàn bộ/nguyên/tỉ suất/tỉ số/phần trăm/tỉ lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui số tròn: số chẵn/toàn bộ/nguyên/tỉ suất/tỉ số/phần trăm/tỉ lệ
- Cihui 1. số tròn; số chẵn; toàn bộ; nguyên (như năm chục, hai trăm, ba ngàn...)。不帶零頭的整數,如五十、二百、三千等。 2. tỉ suất; tỉ số; phần trăm; tỉ lệ。一數為另一數的幾成,泛指比率。 應在生產組內找標準勞動力,互相比較,評成數。 ở trong các tổ sản xuất, nên tìm ra tiêu chuẩn chung của sức lao động, so sánh lẫn nhau, đánh giá tỉ lệ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.整數。唐.孔穎達〈周易正義序〉:「舉其成數言之,而云:『七日來復。』」《兒女英雄傳》第三回:「我們已寫了知單去知會各同窗的朋友,多少大家集個成數出來。」 2.比率。《初刻拍案驚奇》卷一五:「他看得金子有十分成數,便一模二樣,暗地裡打造來換了。」《程乙本紅樓夢》第八八回:「便在外頭說了幾個工頭,講了成數,便買了些時新繡貨,要走鳳姐兒的門子。」
Eng
- Cihui 成數 chéngshù n. 1. round number 2. percentage