成文
thành văn
Hán Việt: thành văn · Pinyin: chéng wén
Tổng quan
thành văn | theo luật định 1. lề thói cũ; văn chương có sẵn。現成的文章,比喻老一套。 抄襲成文。 làm theo lề thói cũ. 2. thành văn; thành văn bản; trên giấy tờ; viết ra; được thảo ra。用文字固定下來的;成為書面的。 成文法。 luật thành văn.
Nghĩa
Việt
- Cihui thành văn | theo luật định 1. lề thói cũ; văn chương có sẵn。現成的文章,比喻老一套。 抄襲成文。 làm theo lề thói cũ. 2. thành văn; thành văn bản; trên giấy tờ; viết ra; được thảo ra。用文字固定下來的;成為書面的。 成文法。 luật thành văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.已成的文章。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「其高者頗引經訓風喻之言,下則連偶俗語,有類俳優,或竊成文,虛冒名氏。」 2.形成樂章、文章等。《文選.潘岳.笙賦》:「邇不逼而遠無攜,聲成文而節有敘。」《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「自幼聰明,舉筆成文,琴棋書畫,無所不通。」 3.已成規律的條文。《魏書.卷八二.常景傳》:「案如經禮,事無成文;即之愚見,謂不應服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 现成的文章,借指老一套:抄袭~;用文字固定下来的,成为书面形式:他的讲话已经整理~。
Eng
- CC-CEDICT written|statutory
- Cihui written; statutory
ja
- JMdict written expression|writing