成日
thành nhật
Hán Việt: thành nhật · Pinyin: chéng rì
Tổng quan
cả ngày | dài cả ngày | suốt thời gian
Nghĩa
Việt
- Cihui cả ngày | dài cả ngày | suốt thời gian
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整天、終日。《儒林外史》第五三回:「我成日裡燒香念佛,保佑得這一尊天貴星到我家來。」《紅樓夢》第六八回:「女婿現在纔十九歲,成日在外嫖賭,不理生業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整天;一天到晩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.整天;一天到晩。
Eng
- CC-CEDICT all day long|the whole day|the whole time
- Cihui all day long; the whole day; the whole time