成服

chéng fú thành phục

Hán Việt: thành phục · Pinyin: chéng fú

Tổng quan

書 đồ tang; thành phục (lễ mặc đồ tang); đồ may sẵn。舊俗喪禮中死者的親屬穿上喪服叫做成服。 遵禮成服。 theo lễ thành phục.

Cấu tạo: (thành) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 đồ tang; thành phục (lễ mặc đồ tang); đồ may sẵn。舊俗喪禮中死者的親屬穿上喪服叫做成服。 遵禮成服。 theo lễ thành phục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死者入殮後,親屬各依服制穿著喪服,稱為「成服」。《禮記.奔喪》:「唯父母之喪,見星而行,見星而舍;若未得行,則成服而后行。」《儒林外史》第五回:「第三日成服,趙氏定要披麻戴孝,兩位舅爺斷然不肯。」 2.盛服。晉.應亨〈贈四王冠〉詩:「令月惟吉日,成服加元首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗丧礼中死者的亲属穿上丧服叫作成服:遵礼~。

Eng

  • Cihui 成服 chéngfú v.o. <wr.> put on mourning clothes for the funeral service (of relative of the deceased) ◆n. ready-made clothing; ready-to-wear M:²jiàn/tào