成材

chéng cái thành tài

Hán Việt: thành tài · Pinyin: chéng cái

Tổng quan

tự làm nên thành công | trở thành người đáng tôn trọng | (cây) phát triển đầy đủ | trở nên hữu dụng để lấy gỗ

Cấu tạo: (thành) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự làm nên thành công | trở thành người đáng tôn trọng | (cây) phát triển đầy đủ | trở nên hữu dụng để lấy gỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以供做成器的材料。比喻可以造就的人。如:「父母總是全心全意栽培子女,希望他們將來能成材。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成为可以利用的材料,比喻成为有才能的人:树要修剪才能长得直,孩子不教育怎能~呢?

Eng

  • CC-CEDICT to make sth of oneself|to become a person who is worthy of respect|(of a tree) to grow to full size|to become useful for timber
  • Cihui to make sth of oneself; to become a person who is worthy of respect; (of a tree) to grow to full size; to become useful for timber