成林
thành lâm
Hán Việt: thành lâm
Tổng quan
thành rừng。成為樹林。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành rừng。成為樹林。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹木茂盛長成為森林。《文選.枚乘.七發》:「梧桐并閭,極望成林。」《文選.顏延年.陽給事誄》:「攢鋒成林,投鞍為圍。」
Eng
- Cihui 成林 hénglín v.o. grow up into a forest (of young trees)