成樣
thành dạng
Hán Việt: thành dạng · Pinyin: chéng yàng
Tổng quan
đẹp | chỉnh tề
Nghĩa
Việt
- Cihui đẹp | chỉnh tề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成體統。如:「這次事情辦得很成樣兒。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 製造品的零件皆已作成,最後加以組合裝配成成品,稱為「成樣」。如:「把這雙鞋成樣起來。」
Eng
- CC-CEDICT seemly|presentable
- Cihui seemly; presentable